Tiếng Anh lớp 3
71 bài.
Danh sách đang xếp theo nhóm kiến thức, chưa theo thứ tự mục lục sách giáo khoa.
- Chọn cách đặt câu hỏi Yes hoặc No
- Chọn từ để hỏi
- Câu hỏi có từ để hỏi
- Câu hỏi về chủ ngữ
- Câu hỏi Yes hoặc No với to be
- Câu hỏi Yes hoặc No với trợ động từ
- Câu mệnh lệnh khẳng định
- Câu mệnh lệnh phủ định
- Thứ tự từ cơ bản trong câu
- Vị trí trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
- Bày tỏ sở thích
- Bày tỏ ý kiến
- Cảm ơn và đáp lại
- Cảnh báo và nhắc nhở
- Chào hỏi và đáp lại
- Đặt chỗ và đặt vé
- Giới thiệu bản thân
- Giới thiệu người khác
- Gọi món ăn
- Hỏi giá và mặc cả
- Miêu tả người
- Miêu tả nơi chốn
- Miêu tả vật
- Hỏi và nói về kế hoạch
- Hỏi và nói về thói quen
- Tạm biệt
- Xin lỗi và đáp lại
- Xin nói lại và làm rõ
- Chọn dạng đại từ nhân xưng
- Chọn lượng từ
- Chọn mạo từ
- Đại từ chỉ định
- Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ
- Đại từ nhân xưng làm tân ngữ
- Mạo từ a và an
- Mạo từ the
- Lượng từ much và many
- Lượng từ some và any
- Cấu trúc There is và There are
- Thứ tự tính từ trước danh từ
- Tính từ sở hữu
- Chọn hiện tại đơn hay hiện tại tiếp diễn
- Thì hiện tại đơn — dạng câu hỏi
- Thì hiện tại đơn — dạng
- Thì hiện tại đơn — dạng phủ định
- Thì hiện tại tiếp diễn — dạng
- Động từ tình thái can và could
- Động từ tình thái may và might
- Nhận diện thì hiện tại đơn qua dấu hiệu
- Nhận diện thì hiện tại tiếp diễn qua dấu hiệu
- Giới từ chỉ nơi chốn
- Liên từ nối hai mệnh đề ngang hàng
- Điền thông tin vào mẫu đơn
- Đọc quét tìm thông tin
- Nghe hiểu và làm theo chỉ dẫn
- Nối câu thành đoạn
- Viết câu chủ đề
- Viết câu đúng ngữ pháp và chính tả
- Đọc đúng chữ cái và đánh vần
- Đọc tổ hợp phụ âm ở cuối từ
- Đọc tổ hợp phụ âm ở đầu từ
- Đọc từ mới theo quy tắc chữ và âm
- Nhận diện nguyên âm đôi
- Nhận diện nguyên âm đơn
- Nhận diện phụ âm
- Chọn nhánh khi tạo số nhiều
- Động từ thêm ing
- Động từ thêm s ở ngôi ba số ít
- Số nhiều danh từ bất quy tắc
- Số nhiều danh từ có quy tắc
- Nhận diện cụm từ đi kèm